'Tragsattel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tragsattelder
[ˈtʁaːkˌzatl̩]Danh từSố nhiều: Tragsättel
Định nghĩa
1
yên thồ- một loại yên đặc biệt, trên đó có thể cố định hành lý, hàng hóa cần vận chuyển (mà không dùng làm chỗ ngồi cho người cưỡi)
bestimmter Sattel, auf dem Gepäck, Transportgut befestigt werden kann (ohne dass er als Sitz für einen Reiter dient)
„Sein Tragsattel war gerüstet; links Zelttuch, Decken, Patronen, der Helioapparat, Buschmesser, Kochgeschirr, rechts Lasten von Bittong, Milchdosen und Butterdosen, gedörrtem Gemüse, Wassersäcken, Mehl, Hefe und Kleidern.“
Yên thồ của anh ta đã được chất đầy; bên trái là vải bạt, chăn, đạn, máy chụp ảnh Helio, dao rừng, bộ nồi nấu ăn, bên phải là những gánh nặng gồm thịt khô Bittong, hộp sữa và hộp bơ, rau củ sấy khô, túi nước, bột mì, men và quần áo.