

thiệt hại- Sự việc gây hại, trong đó một lợi ích được pháp luật bảo vệ bị suy giảm hoặc bị xâm hại về mặt vật chất hay tinh thần.
schädigendes Ereignis, bei dem eine materielle oder ideelle Verschlechterung eines Rechtsgutes entsteht
tổn hại- Sự suy giảm, biến dạng hoặc phá hủy đối với một vật hay một con người.
Beeinträchtigung, Deformation oder Zerstörung eines Gutes oder einer Person