'Schönling' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schönlingder
[ˈʃøːnlɪŋ]Danh từSố nhiều: Schönlinge
Định nghĩa
1
cá đẹp- một loài cá đặc biệt đẹp, sặc sỡ, sống ở Địa Trung Hải
ein besonders schöner, bunter Fisch (aus dem Mittelmeer)
„Der Seesaibling ist einer der schönsten Fische in den Schweizer Gewässern. Der Schönling ist vom Schweizerischen Fischerei-Verband zum Fisch des Jahres 2012 bestimmt worden. Er ist nicht nur schön, sondern auch beliebt – auch bei den Gourmetköchen.“
“Cá hồi than hồ là một trong những loài cá đẹp nhất ở vùng nước Thụy Sĩ. Loài cá đẹp này đã được Hiệp hội Nghề cá Thụy Sĩ chọn làm cá của năm 2012. Nó không chỉ đẹp mà còn được ưa chuộng – cả với các đầu bếp sành ăn.”
mỹ nam- chàng trai hấp dẫn, cho rằng mình rất đẹp và thường tự mãn về vẻ ngoài
attraktiver junger Mann, der sich schön vorkommt
„Als Beau oder Adonis ist er der Schönling, als Roué der Wüstling, als Filou der Nichtsnutz der Gesellschaft.“
“Với tư cách là một tay bảnh bao hay Adonis, hắn là một mỹ nam; với tư cách là kẻ ăn chơi trác táng, hắn là một tên truỵ lạc; với tư cách là một tên bịp, hắn là kẻ vô tích sự của xã hội.”