

cừu đực thiến- Con cừu đực đã bị thiến, tức cừu đực không còn khả năng sinh sản.
kastriertes, verschnittenes männliches Schaf (Widder, Bock)
thịt cừu thiến- Phần thịt của con cừu đực đã bị thiến, dùng để chế biến hoặc đã được chế biến làm món ăn.
das zubereitete oder zur Zubereitung vorgesehene Fleisch eines Schöpses^([1])