Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schaitan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schaitan
der
[ʃaɪ̯ˈtaːn]
Danh từ
Số nhiều: Schaitane
Định nghĩa
1
Ác quỷ
- một thực thể mang tính chất quỷ dữ, ma quái
teuflisches, dämonisches Wesen
„Im Islam ist der im Koran
Schaitan
Genannte der höchste Teufel oder höchste böse Dämon.“
Trong Hồi giáo, nhân vật được gọi là Schaitan trong kinh Quran là ác quỷ tối cao hoặc ma quỷ xấu xa tối cao.
Từ trái nghĩa
El
Eloah
Elohim
Gott
Jahwe
Sabaoth
Schem ham-meforasch
Zebaoth
Danh từ