

vết mẻ- Chỗ bị khuyết, sứt, có rãnh hoặc vết cào trên bề mặt của một đồ vật.
Einschnitt, Kerbe, Kratzer in einem Gegenstand
lỗ châu mai- Khoảng hở được chừa ra trong một công trình phòng thủ để quan sát hoặc bắn ra ngoài.
offen gelassene Stelle in einer Verteidigungsanlage
sứt môi- Cách nói tắt của dị tật sứt môi, thường thuộc dạng khe hở môi - hàm - vòm miệng bẩm sinh.
kurz für: Hasenscharte
đèo hẹp- Đoạn hẹp, khó đi qua ở vùng núi, dùng để đi từ thung lũng này sang thung lũng khác.
(enge, schwer) passierbare Stelle im Gebirge, um von einem Tal in das nächste zu gelangen
bất lợi- Sự thua thiệt, tổn thất hoặc điều bất lợi mà ai đó đã phải chịu.
erlittener Nachteil