'Schauplatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schauplatzder
[ˈʃaʊ̯ˌplat͡s]Danh từSố nhiều: Schauplätze
Định nghĩa
1
địa điểm- Nơi mà một sự việc, hoạt động hoặc biến cố diễn ra hoặc đã từng diễn ra.
Ort, an dem etwas stattfindet oder stattgefunden hat
„Im Sommer ist dieser Teil des Heath an jedem Samstagabend Schauplatz von Konzerten mit wunderbar englischer Atmosphäre: Man sitzt auf Deckchairs oder auch auf Picknickdecken und lauscht bei einem Glas Champagner sehr gepflegt der meist klassischen Musik.“
“Vào mùa hè, phần này của vùng Heath vào mỗi tối thứ bảy đều là địa điểm diễn ra các buổi hòa nhạc mang bầu không khí Anh tuyệt vời: Người ta ngồi trên ghế xếp hoặc cả trên chăn dã ngoại và vừa nhâm nhi một ly sâm panh vừa rất tao nhã lắng nghe thứ âm nhạc phần lớn là cổ điển.”
„Die Schauplätze und die Zeiten, um die es im Gespräch ging, wechselten oft, und doch blieb es beim Thema.“
“Các địa điểm và các khoảng thời gian được nói đến trong cuộc trò chuyện thường xuyên thay đổi, nhưng rốt cuộc vẫn xoay quanh cùng một chủ đề.”