Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Verbrechensschauplatz' nghĩa là gì?
Verbrechensschauplatz
der
[fɛɐ̯ˈbʁɛçn̩sˌʃaʊ̯plat͡s]
Danh từ
Số nhiều: Verbrechensschauplätze
Định nghĩa
1
hiện trường
- Địa điểm nơi một vụ phạm tội đã xảy ra.
Ort, an dem ein Verbrechen stattgefunden hat
„In Scharen standen sie zusammen, um Fernsehteams zuzusehen, die von
Verbrechensschauplätzen
berichteten.“
Họ đứng tụ tập thành từng đám để xem các đoàn truyền hình đưa tin từ các hiện trường vụ án.
Từ đồng nghĩa
Tatort
Danh từ