„Schließlich unterbrach er diesen Bericht, indem er seinen Schemel herumschwang und beim Sprechen mit beiden Händen spielte.“
“Cuối cùng ông ngắt lời bản tường thuật này bằng cách xoay chiếc ghế kê chân của mình và vừa nói vừa cử động cả hai tay.”
„Andere Bewohner hockten auf dem Steinboden, als wollten sie Stühle und Schemel schonen, um sich ihres Besitzes länger zu erfreuen.“
“Những cư dân khác ngồi xổm trên nền đá, như thể muốn giữ gìn ghế và ghế kê chân để được hưởng niềm vui sở hữu chúng lâu hơn.”