Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schenke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schenke
die
[ˈʃɛŋkə]
Danh từ
Số nhiều: Schenken
Định nghĩa
1
quán rượu nhỏ
- một cơ sở kinh doanh nhỏ phục vụ đồ uống có cồn
kleiner Alkohol-Ausschank-Betrieb
Komm lass uns in die kleine
Schenke
am Hafen gehen.
Nào, chúng ta hãy đến quán rượu nhỏ ở bến cảng.
„Dann würde Saint-Vith dunkel sein, die
eine Höhle aus Spinnweblicht.“
Từ đồng nghĩa
Schankbetrieb
Schankstube
Từ cụ thể hơn
Dorfschenke
Gassenschenke
Hafenschenke
Schenke
"Lúc đó Saint-Vith sẽ chìm trong bóng tối, quán rượu trở thành một hang động với ánh sáng mạng nhện."
Danh từ