

hàng hải- Tổng thể các hoạt động liên quan đến việc đi lại, vận chuyển và những việc khác bằng tàu thuyền.
Gesamtheit der Aktivitäten, die Reise, Transport und anderes mit einem Schiff betreffen
chuyến tàu- Một chuyến đi hoặc hành trình được thực hiện bằng tàu thuyền.
eine Reise oder Fahrt mit einem Schiff