„Flößer und Schiffer manövrierten in mühseliger Arbeit durch die gefährlichen Stellen.“
“Những người bè gỗ và thuyền phu đã vất vả điều khiển phương tiện vượt qua những đoạn nguy hiểm.”
2
thuyền trưởng- người chỉ huy và điều khiển một con tàu
der Führer eines Schiffes
„Kurz bevor ich mich zu Tich setzte, kam der Schiffer selbst mit einem Matrosen, um mein Gepäck zu holen; ich gab ihm den fertigen Koffer und sagte, den Rest würde ich selbst zur Abfahrtszeit an Bord bringen.“
“Ngay trước khi tôi ngồi xuống cạnh Tich, chính thuyền trưởng cùng một thủy thủ đến lấy hành lý của tôi; tôi đưa cho ông ấy chiếc va-li đã xếp xong và nói rằng phần còn lại tôi sẽ tự mang lên tàu vào giờ khởi hành.”