

xẻng- Dụng cụ giống cái xẻng hoặc cái mai, dùng để xúc, hốt hoặc di chuyển vật gì đó.
Schaufel (Spaten), mit der man etwas aufnehmen, bewegen kann
bích- Tên một chất bài trong bộ bài kiểu Đức; ngày nay chất này được gọi là bích.
Farbe der Spielkarten im Deutschen Blatt
môi dỗi- Môi dưới chu ra, thể hiện rõ sự hờn dỗi, không vui hoặc bực bội.
vorgewölbte Unterlippe, die Missmut deutlich macht