

chìa khóa- Vật để đóng và mở một ổ khóa
Gegenstand zum Schließen und Öffnen eines Schlosses
khóa nhạc- viết tắt của khóa nhạc
kurz für Notenschlüssel
mã khóa- Thông tin để mã hóa hoặc giải mã một tin nhắn
Information, um eine Nachricht zu verschlüsseln oder zu entschlüsseln
cờ lê- Dụng cụ dùng để siết chặt hoặc tháo rời ốc vít
Werkzeug zum Anziehen oder Lösen von Schrauben
khóa dữ liệu- viết tắt của khóa cơ sở dữ liệu – ký hiệu duy nhất của các bản ghi
kurz für Datenbankschlüssel – eindeutige Kennzeichnung von Datensätzen
chìa khóa- Phương tiện để đạt được mục tiêu hoặc giải quyết vấn đề
Mittel, um ein Ziel zu erreichen oder ein Problem zu lösen
đáp án- Các giải pháp cho các câu hỏi được đặt ra
Lösungen zu gestellten Fragen
khóa phân bổ- Sơ đồ về cách các nguồn lực (tài chính hoặc nhân sự) được phân bổ, chia sẻ, phân phối hoặc phân tách.
Schema, wie (Geld- oder Personal-)Mittel zugewiesen, aufgeteilt, verteilt oder aufgegliedert werden
chìa khóa- Vật để đóng và mở một ổ khóa; trong huy hiệu học, là yếu tố biểu diễn trong tấm khiên huy hiệu, tượng trưng cho sự cởi mở
Gegenstand zum Schließen und Öffnen eines Schlosses; in der Heraldik Darstellungselement im Wappenschild, symbolisiert Aufgeschlossenheit
chìa khóa- Vật dùng để khóa và mở khóa; biểu tượng của tông đồ Simon Phêrô
Gegenstand zum Schließen und Öffnen eines Schlosses; Symbol des Apostels Simon Petrus