Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schlafstätte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schlafstätte
die
[ˈʃlaːfˌʃtɛtə]
Danh từ
Số nhiều: Schlafstätten
Định nghĩa
1
chỗ ngủ
- một nơi mà người ta có thể ngủ
ein Platz, an dem man schlafen kann
„Mama teilt sich die
Schlafstätte
mit Frída und Marta, Ola und Micka wohnen in einem anderen Zimmer.“
“Mẹ dùng chung chỗ ngủ với Frída và Marta, còn Ola và Micka ở trong một phòng khác.”
Từ đồng nghĩa
Schlafplatz
Schlafstelle
„Pritschen stehen auf Holzbeinen, eine Strohunterlage macht die
Schlafstätte
zum weichen Himmelsbett.“
“Các giường ván đặt trên chân gỗ, một lớp rơm lót khiến chỗ ngủ trở thành chiếc giường êm ái như trên mây.”
Danh từ