

nơ- vòng dây; sự kết nối có thể dễ dàng tháo ra; dải ruy băng được kết nối một cách lỏng lẻo và tinh xảo; nút thắt
Schlinge; Verknüpfung, die leicht lösbar ist; lose, kunstvoll verknüpftes Band; Knoten
nơ cài- đồ trang sức (phụ kiện) thường được đeo với áo sơ mi, áo cánh hoặc trên tóc
meistens zu einem Hemd, zu einer Bluse oder im Haar getragenes Schmuckstück (Accessoire)
băng lặp- băng (phim, băng từ) được kết nối vô tận
endlos verbundenes Band (Film, Magnetband)
đoạn uốn khúc- đường đi cong mạnh (của quỹ đạo bay, của một dòng sông, một con đường...)
stark gebogener Verlauf (einer Flugbahn, eines Flusses, einer Straße…)
vòng lặp- một cấu trúc điều khiển cho phép lặp lại việc thực thi cùng một phần chương trình
eine Kontrollstruktur, mit der wiederholtes Durchlaufen desselben Programmteils möglich wird
khuyên- một cạnh của đồ thị kết nối một đỉnh với chính nó
eine Kante eines Graphen, die einen Knoten mit ihm selbst verbindet
đường trượt- nơi mà thứ gì đó được kéo lê hoặc nơi thứ gì đó hoặc ai đó có thể trượt, một bề mặt băng trơn nơi người ta có thể trượt đi
Ort, wo etwas geschleift wird oder wo etwas oder jemand rutschen kann, eine glatte Eisfläche, auf der man schleifen kann
xưởng mài- xưởng mài (nơi các công cụ do thợ rèn sản xuất được mài trên đá mài)
Schleiferwerkstatt (hier werden oder wurden von Schmieden hergestellte Werkzeuge an Schleifsteinen geschliffen)