

vòng- hình dạng tròn của một vật được buộc lại với nhau, ví dụ như dây thừng, dây kẽm
runde Form eines zu verknüpfenden Stückes, zum Beispiel einer Schnur, eines Drahts
bẫy thòng lọng- dụng cụ bẫy bắt có hình dạng một cái vòng
Fanggerät in Form einer Schlinge
vòng móc- vòng tròn tạo thành một mắt lưới bên trong một loại vải dệt
runde Schleife innerhalb eines Gewebes
vòng xoắn- hình vòng tròn được thực hiện khi di chuyển, ví dụ như trong trượt băng và trượt patin
runde Lauffigur bei zum Beispiel Eislaufen und Rollschuhfahren