Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schuft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schuft
der
[ʃʊft]
Danh từ
Số nhiều: Schufte
Định nghĩa
1
kẻ vô lại, kẻ tiểu nhân
- một người hèn hạ, đê tiện
gemeiner, niederträchtiger Mensch
Peter ist ein elender
Schuft
, er lebt ständig auf Kosten anderer und lügt wie gedruckt.
Peter là một tên vô lại đáng khinh, hắn ta sống bám vào người khác và nói dối như cuội.
Từ đồng nghĩa
Gauner
Halunke
Kanaille
Lump
Schubiack
Schurke
Du
Schuft
! Hättest du mir nicht wenigstens einen Schokoriegel übrig lassen können?
Đồ vô lại! Sao mày không chừa lại cho tao ít nhất một thanh sô cô la?
Danh từ