

thằng nhóc láu cá- bé trai nhỏ tinh nghịch, hỗn láo hoặc hơi vô lễ một cách trêu chọc
kleiner frecher Junge
kẻ xấu- người làm điều ác hoặc hành động xấu xa
jemand, der böse handelt
tên vô lại- kẻ đểu cáng, người xấu xa, không có đạo đức
Schurke, schlechter Mensch
kẻ hãm hại- người hèn hạ hoặc nham hiểm, cố ý gây tổn hại cho người khác
jemand, der andere niederträchtig oder heimtückisch schädigt