Ausflug, der mit allen Schülern einer Klasse (als Schulveranstaltung) unternommen wird
„Die Eltern eines Mädchens, das auf einem Schulausflug beim Riverrafting tödlich verunglückte, erhalten kein Schmerzensgeld.“
Cha mẹ của một bé gái đã tử vong trong một tai nạn khi đi chèo bè vượt sông trong một chuyến tham quan của trường sẽ không được nhận tiền bồi thường tổn thất tinh thần.
„Diese Zuneigung lässt sich höchstwahrscheinlich auf wehmütige Erinnerungen an Schulausflüge und Familienurlaube zurückführen.“
Sự yêu thích này rất có thể bắt nguồn từ những ký ức bâng khuâng về các chuyến tham quan thời đi học và những kỳ nghỉ cùng gia đình.