
mũ bảo hộ- Loại mũ đội đầu có vỏ cứng và lớp đệm bên trong để bảo vệ đầu khỏi chấn thương, chẳng hạn dùng cho cảnh sát, lính cứu hỏa, công nhân xây dựng, người đi xe đạp, người đi xe máy, người trượt tuyết hoặc người cưỡi ngựa.
Kopfbedeckung mit einer harten Schale und einer Polsterung zum Schutz des Kopfes vor Verletzungen (beispielsweise für Polizisten, Feuerwehrleute, Bauarbeiter, Fahrradfahrer, Motorradfahrer, Skifahrer oder Reiter)