'Schwäher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwäherder
[ˈʃvɛːɐ]Danh từSố nhiều: Schwäher
Định nghĩa
1
cha vợ- Cha của người vợ; tức là bố vợ, cha vợ của một người.
Vater der Ehefrau, Schwiegervater
„Und Jitro, der Priester Midjans, der Schwäher Mosches hörte alles, was Gott getan an Mosche und an Israel, seinem Volke, daß der Ewige Israel herausgeführt aus Mizrajim.“
“Và Giê-trô, thầy tế lễ của Ma-đi-an, cha vợ của Môi-se, đã nghe mọi điều Đức Chúa Trời làm cho Môi-se và cho Y-sơ-ra-ên, dân của Ngài, rằng Đấng Hằng Hữu đã đưa Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ai Cập.”
anh rể- Người chồng của anh chị em ruột của vợ hoặc chồng mình.
Ehemann von einem Geschwister des Ehepartners
„Und Jitro, der Priester Midjans, der Schwäher Mosches hörte alles, was Gott getan an Mosche und an Israel, seinem Volke, daß der Ewige Israel herausgeführt aus Mizrajim.“
“Và Giê-trô, thầy tế lễ của Ma-đi-an, cha vợ của Môi-se, đã nghe mọi điều Đức Chúa Trời làm cho Môi-se và cho Y-sơ-ra-ên, dân của Ngài, rằng Đấng Hằng Hữu đã đưa Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ai Cập.”