Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schwiegervater' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwiegervater
der
[ˈʃviːɡɐˌfaːtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Schwiegerväter
Định nghĩa
1
bố vợ, bố chồng
- cha của người phối ngẫu
der Vater des Ehepartners
Mit meinem
Schwiegervater
verstehe ich mich gut.
Tôi rất hòa hợp với bố vợ/bố chồng của mình.
„Da für Karl das Bündnis mit Desiderius nicht mehr von Nutzen war, verstieß er seine Frau nach kurzer Ehe und schickte sie seinem
zurück.“
Từ đồng nghĩa
Schwäher
Từ trái nghĩa
Schwiegermutter
Schwiegervater
Vì liên minh với Desiderius không còn hữu ích với Karl nữa, ông ta đã ly dị vợ mình sau một cuộc hôn nhân ngắn ngủi và gửi bà ta trở về cho bố vợ/bố chồng.
Danh từ