'Schwanengesang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwanengesangder
[ˈʃvaːnənɡəˌzaŋ]Danh từSố nhiều: Schwanengesänge
Định nghĩa
1
tác phẩm cuối- Tác phẩm nghệ thuật cuối cùng, thường là một tác phẩm quan trọng hoặc tiêu biểu, được sáng tạo vào cuối một giai đoạn hay cuối sự nghiệp.
ein letztes künstlerisches Werk, bedeutendes Werk am Ende einer Periode
„Spektakulärer hätte der Schwanengesang des Futurismus nicht ausfallen können.“
"Khúc thiên nga của chủ nghĩa vị lai khó có thể hoành tráng hơn thế được."