

da dày- Lớp da dày, có lông hoặc lông cứng của động vật.
dicke, behaarte Haut
da heo- Phần da lợn dùng để chế biến và ăn uống.
zum Verzehr bestimmte Schweinehaut
da đầu- Phần da trên đầu của con người.
die menschliche Kopfhaut
sách dày- Cuốn sách rất dày, thường được nói với ý chê bai.
ein dickes Buch (oft abwertend)
ván bìa- Tấm ván đầu tiên hoặc cuối cùng còn dính vỏ cây khi xẻ thân cây.
das mit Rinde bedeckte erste und letzte Brett beim Zersägen eines Baumstamms
quặng vỏ- Một dạng xuất hiện của quặng sắt.
eine Erscheinungsform von Eisenerz
sẹo xơ- Những vết sẹo bên trong lan rộng, dày và dính chặt.
großflächige, derb verwachsene innere Narben