'Wälzer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wälzerder
[ˈvɛlt͡sɐ]Danh từSố nhiều: Wälzer
Định nghĩa
1
sách dày- Cuốn sách rất dày, thường có nhiều trang và khá nặng khi cầm đọc.
(sehr) dickes Buch
Das ist aber ein dicker Wälzer!
Nhưng đây đúng là một cuốn sách dày cộp!
Zerstreut blätterte Aaro in Crane Brintons Werk "Ideologien und Menschen - Die Etappen westlichen Denkens." Es war ein ziemlicher , mehr als sechshundert Seiten.
Aaro đãng trí lật giở tác phẩm của Crane Brinton "Các hệ tư tưởng và con người - Những chặng đường của tư duy phương Tây." Đó là một cuốn sách khá dày, hơn sáu trăm trang.