

ly cognac- Loại ly có bụng phình và miệng hẹp, dùng để rót và lắc rượu cognac hoặc rượu mạnh tương tự nhằm làm dậy hương.
Kognakschwenker/Cognacschwenker
vỉ nướng treo- Loại bếp hoặc vỉ nướng treo có thể đung đưa, dùng để nướng thịt trên lửa.
Schwenkgrill
thịt nướng- Miếng thịt được chế biến trên vỉ nướng treo; thịt nướng kiểu Schwenker.
Fleisch, das auf dem Schwenkgrill zubereitet wird, Schwenkbraten
thợ nướng- Người phụ trách nướng và chế biến thịt trên bếp nướng.
Grillmeister, der das Fleisch zubereitet
áo choàng- Một loại áo choàng nam dài đến bắp chân, xưa kia có gắn cúc đồng và chỉ dành cho đàn ông đã kết hôn.
einen Mantel, historisch mit Messingknöpfen versehen, wadenlang, war verheirateten Männern vorbehalten