Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schwermut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwermut
die
[ˈʃveːɐ̯ˌmuːt]
Danh từ
Định nghĩa
1
u sầu
- tâm trạng buồn bã, trầm uất, có xu hướng chán nản và suy sụp tinh thần
depressive Stimmung
Sie hat gerade
Schwermut
.
Cô ấy hiện đang u sầu.
„Der Weltschmerz ist verwandt mit der
Schwermut
, auch Melancholie genannt.“
Từ đồng nghĩa
Depression
Melancholie
Schwermütigkeit
“Nỗi đau thế gian có liên quan với nỗi u sầu, còn được gọi là melancholie.”
Danh từ