

chị/em gái- Đứa con gái của cùng một cặp cha mẹ
weibliches Kind derselben Eltern
y tá- Y tá
Krankenschwester
nữ tu- Người phụ nữ dành trọn cuộc đời mình cho Thiên Chúa trong Giáo hội, thuộc một dòng tu.
weibliche Person, die ihr Leben innerhalb der Kirche Gott gewidmet hat, einem Orden angehört
chị em- Người phụ nữ mà người ta cảm thấy gắn bó trong tâm trí
weibliche Person, der man sich im Geiste verbunden fühlt
người đồng tính nam- Người đàn ông đồng tính
homosexueller Mann