Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schwips' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schwips
der
[ʃvɪps]
Danh từ
Số nhiều: Schwipse
Định nghĩa
1
hơi say
- trạng thái say nhẹ do uống rượu hoặc đồ uống có cồn
leichte Form des Rausches
„Dazu tranken sie einen trockenen Riesling, von dem Laura Leonore einen leichten
Schwips
bekam, was jedoch nicht störte.“
“Cùng với đó họ uống một loại Riesling khô, thứ rượu đã khiến Laura Leonore hơi say, nhưng điều đó cũng không gây trở ngại gì.”
Từ đồng nghĩa
Dusel
Spitz
Suri
Zopf
„Er ging neben seinem
Schwips
her und tat, als kennten sie einander nicht.“
“Anh ta bước đi bên cạnh cơn hơi say của mình và giả vờ như họ không hề quen nhau.”
Danh từ