tâm trạng- Trạng thái tâm lý, tình trạng cảm xúc hoặc đời sống nội tâm của một người tại một thời điểm nhất định.
psychische Verfassung, seelisches/emotionales Befinden
„Er erkannte sie gleich wieder, erriet ihren Seelenzustand, begriff, dass sie zum ersten Male an einem solchen Ball teilnahm, dachte an das Gespräch, das er damals am Fenster belauscht hatte, und trat mit einem Gesichtsausdruck von unbefangener Fröhlichkeit zur Gräfin Rostowa.“
Ông lập tức nhận ra nàng, đoán được tâm trạng của nàng, hiểu rằng đây là lần đầu tiên nàng tham dự một buổi vũ hội như thế, nhớ đến cuộc trò chuyện mà trước đây ông đã vô tình nghe lén bên cửa sổ, rồi bước đến chỗ nữ bá tước Rostowa với vẻ mặt vui tươi tự nhiên.