

cá ngựa- Loài cá thuộc họ cá chìa vôi, có thân thẳng đứng và đầu giống hình con ngựa; còn gọi là cá ngựa nhỏ.
Fisch aus der Familie der Seenadeln, Seepferdchen
ngựa biển- Sinh vật huyền thoại có phần trước là ngựa và phần sau là cá hoặc rắn biển.
Fabelwesen mit dem Vorderteil eines Pferdes und dem Hinterteil eines Fisches oder einer Seeschlange
ngựa biển- Hình tượng thông dụng trong huy hiệu học có dạng của sinh vật huyền thoại nói ở nghĩa 2.
gemeine Figur in Form von [2]