'Selbstversorgung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Selbstversorgungdie
[ˈzɛlpstfɛɐ̯ˌzɔʁɡʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
tự cung tự cấp- Việc tự mình sản xuất lương thực hoặc các hàng hóa khác để dùng cho nhu cầu của chính mình, không phụ thuộc vào nguồn cung từ bên ngoài.
eigenständige Herstellung von Nahrung oder sonstigen Gütern zum Eigenverbrauch
Die Selbstversorgung älterer Menschen endet mit der persönlichen Beweglichkeit oder der Einschränkung geistiger Höhe.
Khả năng tự cung tự cấp của người cao tuổi chấm dứt khi họ không còn khả năng đi lại hoặc khi năng lực tinh thần bị suy giảm.