'Semikolon' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Semikolondas
[zemiˈkoːlɔn]Danh từSố nhiều: Semikolons
Định nghĩa
1
chấm phẩy- Dấu câu dùng để ngăn cách hai câu độc lập với nhau.
Satzzeichen, das zwei selbstständige Sätze trennt
Ein Semikolon ist ein Satzzeichen: ;
Dấu chấm phẩy là một dấu câu: ;
„Kommata und oft auch Semikola zwischen Äquivalenten einer Bedeutungsangabe sind für Wörterbuchbenutzer insofern tückisch, weil sie nicht das signalisieren, was sprachüblich ist.“
“Dấu phẩy và thường cả dấu chấm phẩy giữa các yếu tố tương đương của một lời giải nghĩa gây khó cho người dùng từ điển ở chỗ chúng không báo hiệu điều thường thấy trong cách dùng ngôn ngữ.”