

sự nhạy cảm- Phẩm chất, thái độ hoặc cách hành xử thể hiện khả năng tiếp nhận tinh tế, nhạy bén đối với các tín hiệu từ môi trường xung quanh và có phản ứng phù hợp tương ứng.
Eigenschaft/Haltung/Handlungsweise, die in deutlichem Maße empfindsame (sensible) Aufnahmebereitschaft für Signale der Umgebung und entsprechendes, reagierendes Verhalten zeigt
độ nhạy- Mức độ nhạy cảm đối với các kích thích, đặc biệt là đối với cảm giác đau.
Empfindlichkeit für Reize und besonders auch Schmerz
độ nhạy sáng- Mức độ nhạy của vật liệu phim đối với ánh sáng.
Empfindlichkeit des Filmmaterials für Licht