Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Silberware' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Silberware
die
[ˈzɪlbɐˌvaːʁə]
Danh từ
Số nhiều: Silberwaren
Định nghĩa
1
đồ bạc
- Đồ vật hoặc hàng hóa được làm bằng bạc.
Ware aus Silber
Zu Feiertagen kam bei meinen Großeltern die
Silberware
auf den Tisch.
Vào những ngày lễ, ông bà tôi bày đồ bạc lên bàn.
In unserem Geschäft können Sie Kerzenständer, Geschirr, Bilderrahmen und andere
kaufen.
Từ cụ thể hơn
Silbergeschirr
Tafelsilber
Silberwaren
Trong cửa hàng của chúng tôi, bạn có thể mua chân nến, bộ đồ ăn, khung ảnh và những đồ bạc khác.
Danh từ