Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Silbergeschirr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Silbergeschirr
das
[ˈzɪlbɐɡəˌʃɪʁ]
Danh từ
Số nhiều: Silbergeschirre
Định nghĩa
1
đồ bạc
- Đồ dùng ăn uống hoặc đồ dùng trên bàn ăn được làm bằng bạc.
Geschirr aus Silber
Mechthild: „Wir haben nur etwas Blech um das
Silbergeschirr
gemacht, damit es nicht beschädigt wird!“
Mechthild: “Chúng tôi chỉ bọc đồ bạc bằng một ít tấm kim loại để nó không bị hư hại!”
Từ đồng nghĩa
Silberware
Tafelsilber
Từ cụ thể hơn
Silberbecher
Silberbesteck
Silberkanne
Silberkelch
Silberlöffel
Silberplatte
Silberpokal
Silberschale
+ 3 more
„Die Tafel war mit
Silbergeschirr
gedeckt, und seine Diener trugen Livree.“
“Bàn ăn được bày bằng đồ bạc, và những người hầu của ông mặc đồng phục.”
Danh từ