„In solcher Sinngebung kündet sich bereits ein neues Zeitalter vor.“
“Trong sự gán ý nghĩa như vậy, một thời đại mới đã được báo trước.”
„Zwischen fremdverordneten und den eigenen Sehnsüchten erwachsenden Sinngebungen bestehen wesentliche Unterschiede: Die ersten sind vielfach mit Disstress verknüpft, der negativ empfundenen Form der Hochbelastung.“
“Giữa những sự gán ý nghĩa do người khác áp đặt và những sự gán ý nghĩa nảy sinh từ các khát vọng của chính bản thân có những khác biệt cơ bản: loại thứ nhất thường gắn liền với căng thẳng tiêu cực, tức dạng quá tải được cảm nhận theo hướng tiêu cực.”