Wissenschaftler, der sich mit dem Zusammenleben der Menschen in der Gesellschaft (Soziologie) befasst
Nicht nur Banker, auch die deutschen Soziologen fragen nach den Ursachen der Finanzkatastrophe.
Không chỉ các chủ ngân hàng, mà cả các nhà xã hội học Đức cũng đặt câu hỏi về nguyên nhân của thảm họa tài chính.
„Um dem abzuhelfen, machten sich Soziologen, Analytiker, Gynäkologen, Psychologen und diverse Sachbuchautoren an die Arbeit.“
“Để khắc phục điều đó, các nhà xã hội học, nhà phân tích, bác sĩ phụ khoa, nhà tâm lý học và nhiều tác giả sách chuyên đề khác đã bắt tay vào làm việc.”