'Spätmittelalter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spätmittelalterdas
[ˈʃpɛːtmɪtl̩ˌʔaltɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
hậu Trung Cổ- Giai đoạn lịch sử ở châu Âu và khu vực Địa Trung Hải, kéo dài khoảng từ năm 1250 đến năm 1500 sau Công nguyên.
Zeitabschnitt von circa 1250 bis 1500 nach Christus in Europa und dem Mittelmeerraum
„Es sind solche Gemälde, die während des Spätmittelalters und der frühen Renaissance (also bis etwa 1550) in Deutschland, in den Niederlanden und Italien geschaffen wurden.“
Đó là những bức tranh được sáng tác trong thời hậu Trung Cổ và thời Phục Hưng sơ kỳ (tức là cho đến khoảng năm 1550) ở Đức, vùng Hà Lan và Ý.
„Im Spätmittelalter bildeten sich die Engländer ein, rechtmäßige Eigentümer von Frankreich zu sein, weil ihre Könige wiederum aus Frankreich stammten.“
Vào thời hậu Trung Cổ, người Anh tự cho mình là chủ sở hữu hợp pháp của nước Pháp, vì các vị vua của họ lại xuất thân từ Pháp.