'Spielhölle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spielhölledie
[ˈʃpiːlˌhœlə]Danh từSố nhiều: Spielhöllen
Định nghĩa
1
sòng bạc- Địa điểm nơi diễn ra hoạt động cờ bạc, đặc biệt thường chỉ nơi cờ bạc bất hợp pháp hoặc mờ ám.
Lokalität, in der Glücksspiel betrieben wird
„Nevzorov gelingt es, das Grundkapital in nur sechs Monaten zu verzehnfachen, indem er mit seinem neuen Freund Ritechev in Moskau eine Spielhölle eröffnet.“
Nevzorov đã thành công trong việc tăng vốn ban đầu lên gấp mười chỉ trong sáu tháng bằng cách cùng người bạn mới Ritechev mở một sòng bạc ở Moskva.