

thể thao- Hoạt động thể chất và/hoặc tinh thần tích cực với yêu cầu về thành tích
intensive körperliche und/oder geistige Betätigung mit Leistungsanspruch
thể thao- hành động văn hóa của con người, đo đếm về thể chất và tinh thần trong các cuộc thi đấu
die kulturelle Handlung von Menschen, sich körperlich und geistig in Wettkämpfen zu messen
môn thể dục- Môn học tại các trường, trong đó học sinh tham gia thể thao
Unterrichtsfach an Schulen, in welchem sich die Schüler sportlich beteiligen