

âm vị- đơn vị âm thanh nhỏ nhất trong ngôn ngữ nói; thành phần của hệ thống âm thanh trong một ngôn ngữ.
kleinstes Lautsegment der gesprochenen Sprache; Element des Lautsystems einer Sprache.
âm ngữ- âm thanh được sử dụng trong giao tiếp của con người, phân biệt với các âm thanh khác của con người (ví dụ: tiếng hắng giọng, tiếng rên) hoặc với âm thanh của động vật.
in der menschlichen Kommunikation genutzter Laut, im Gegensatz zu anderen menschlichen Lauten (z.B. Räuspern, Stöhnen) oder zu Tierlauten.