

người nói- Người đang nói chuyện
Person, die spricht
phát ngôn viên- Người được ủy nhiệm nói thay cho người khác/Người được bầu để nói thay cho ban lãnh đạo hoặc các cơ quan khác; chức vụ hoặc chức vụ danh dự
Person, die beauftragt ist, für andere zu sprechen/Person, die gewählt ist, um für einen Vorstand oder andere Gremien zu sprechen; Amt oder Ehrenamt
người dẫn chương trình- Người thông báo/Bình luận viên/Người dẫn chuyện/Người điều phối trong phát thanh, phim, truyền hình, sản phẩm internet
Ansager/Kommentator/Erzähler/Moderator bei Rundfunk, Film, Fernsehen, Internetproduktionen
người sử dụng ngôn ngữ- Người có khả năng nói một ngôn ngữ cụ thể
Person, die in der Lage ist, eine bestimmte Sprache zu sprechen