

tia nước- luồng chất lỏng bắn ra hoặc phun ra rất nhanh.
schnell bewegter Strahl einer Flüssigkeit
vài giọt- một lượng nhỏ chất lỏng.
kleine Menge einer Flüssigkeit
vết bắn- vết trên bề mặt do một lượng nhỏ chất lỏng bắn vào gây ra.
Fleck von einer kleinen Flüssigkeitsmenge
người phun- người làm cho chất lỏng bắn ra hoặc phun ra.
Person, die etwas spritzt