

vết bẩn- Nơi bị bẩn (và xấu^([1]))
Stelle, die verschmutzt (und schlecht^([1])) ist
đốm màu- Điểm có màu khác biệt
Stelle, die andersfarbig ist
điểm, nơi- Nơi hoặc địa điểm cụ thể
bestimmter Ort oder Stelle
dạ múi khế- Dải được chế biến để tiêu thụ từ dạ cỏ của động vật nhai lại
zum Verzehr gedachte Streifen aus dem Vormagen von Wiederkäuern
điểm 5- điểm học tập 5 (không đủ)
die Schulnote 5 (nicht genügend)
miếng vá- một miếng vật liệu (tròn hoặc vuông), thường được dùng để cải thiện/sửa chữa, cũng thường được dùng trên các món ăn (xem các từ ghép)
ein (rundes oder eckiges) Stück Material, oft auch für Verbesserungen/Reparaturen verwendet, oft auch auf Speisen anwendbar (siehe Wortbildungen)