

nút thùng- Nút dùng để bịt kín lỗ mở của thùng, nhất là lỗ nút trên thùng chứa như thùng bia hoặc thùng rượu.
Zapfen, mit dem die Öffnung eines Fasses (Spundloch) verschlossen werden kann
mộng lưỡi- Thanh gờ mỏng ở mép một tấm ván, được đưa vào rãnh của tấm ván khác để nối hai tấm ván với nhau.
dünne Leiste an einem Brett, die in eine Vertiefung (Nut) eines anderen Bretts geführt wird und so die Bretter verbindet
thằng non- Người đàn ông trẻ, còn non nớt, thiếu chín chắn và ít kinh nghiệm.
junger, noch unreifer, unerfahrener Mann