

dê núi- Loài động vật sống ở vùng núi cao, có cặp sừng dài và cong, thuộc chi dê (Capra ibex).
Hochgebirgstier mit langen, gebogenen Hörnern aus der Gattung der Ziegen (Capra hibex)
chòm Ma Kết- Một chòm sao trên bầu trời, tương ứng với chòm Capricornus.
ein Sternbild
Ma Kết- Cung hoàng đạo thứ mười, hoặc người sinh dưới cung hoàng đạo này.
das zehnte Tierkreiszeichen oder ein in diesem Zeichen Geborener
hình dê núi- Hình tượng thông dụng trong huy hiệu, thể hiện một con dê núi.
gemeine Figur, die einen Steinbock ^([1]) darstellt