'Streckengleis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Streckengleisdas
[ˈʃtʁɛkn̩ˌɡlaɪ̯s]Danh từSố nhiều: Streckengleise
Định nghĩa
1
đường ray tuyến- Đường ray xe lửa nằm trên đoạn tuyến ngoài ga, tức là trên tuyến đường sắt giữa các nhà ga.
Bahngleis, das sich auf der freien Strecke befindet
„Ebenfalls ab 19. März fallen Züge auf dem S1-Abschnitt zwischen Gänserndorf und Deutsch Wagram aus, weil die ÖBB auf einer Länge von knapp fünf Kilometern das Streckengleis 1 erneuern.“
“Cũng từ ngày 19 tháng 3, các chuyến tàu trên đoạn S1 giữa Gänserndorf và Deutsch Wagram sẽ bị hủy, vì ÖBB sẽ thay mới đường ray tuyến số 1 trên chiều dài gần năm kilômét.”