đống rơm- Đống rơm được chất lên trên ruộng hoặc ngoài đồng.
auf Feldern aufgeschichteter Strohhaufen
„Hinkebein wird inzwischen hinter einem Strohschober versteckt und erhält soviel Hafer, wie wohl seit Wochen nicht mehr.“
Trong lúc đó, Hinkebein được giấu phía sau một đống rơm và được cho ăn nhiều yến mạch, nhiều đến mức có lẽ đã nhiều tuần nay nó chưa từng được ăn như vậy.
2
kho rơm- Công trình đơn sơ được dựng ngoài đồng để cất trữ rơm.
auf dem Feld errichtetes einfaches Gebäude zur Lagerung des Strohs